Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chức phận

Danh từ
Danh từ
  1. Bổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.
    • Làm đúng chức phận.
  2. .
    • Một người có chức phận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc
phậnâm đầu ph · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chức phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.