lời chúc

Danh từ
Danh từ
  1. là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác
    • Năm mới lời chúc của tôi là mọi người sẽ mạnh khỏe, hạnh phúc.

"lời chúc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 祝福 zhù fú
🇫🇷 Tiếng Pháp le vœu
🇹🇭 Tiếng Thái พร pawn
🇮🇹 Tiếng Ý l'augurio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền
chúcâm đầu ch · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lời chúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.