chúc thư

Danh từ
Danh từ
  1. Bản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...
    • Chúc thư của ông nội.
    • Làm đúng như chúc thư.
    • Viết chúc thư.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

chúcâm đầu ch · vần uc · thanh sắc
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chúc thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.