Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chúc thọ

Động từ
Động từ
  1. chúc (người già) sống lâu.
    • con cháu chúc thọ ông bà

Cấu tạo âm tiết

chúcâm đầu ch · vần uc · thanh sắc
thọâm đầu th · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chúc thọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.