chúc từ

Danh từ
Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.
    • Học sinh đọc chúc từ trước mặt cô giáo nhân dịp tết nguyên đán.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Chúc: chúc mừng; từ: lời

Cấu tạo âm tiết

chúcâm đầu ch · vần uc · thanh sắc
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chúc từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.