hứng
Phát âm (IPA): Hà Nội [hɨŋ˧˦] · Huế [hɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [hɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.
- Khi hứng mới làm thơ được.
- Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống.
- Nhận lấy một việc từ đâu đến.
- Hứng cái khó nhọc vào mình.
Câu ví dụ thêm
- Trò chơi tối hôm qua rất hào hứngLast night's game was exciting.
- Tôi biết là Tom không giỏi tung hứng.I know Tom isn't a very good juggler.
- Anh ấy không có hứng thú với nó.He is not interested in it.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hứng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hứng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mood; to catch |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hứng"
hứng thúSự ham thích.hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.cảm hứngTrạng thái cảm hứng.tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả.cao hứngCó hứng thú ở mức cao.ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.hứng chịuBuộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.khiển hứngGây thích thú.hứng tìnhKích thích đến tình dục.thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thúmạn hứngCái hứng bất chợp.hứng tríPhấn khởi tinh thần.thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.