hùng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [hʊwŋ͡m˨˩] · Huế [hʊwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai).
- Con người hùng.
- Xem hùn
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy hy sinh như một anh hùng.He died a hero.
- Người hùng thực sự chính là anh ấy.The real hero is him.
- Bạn là nữ anh hùng của tôi.You're my heroine.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hùng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hùng"
anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.hùng vĩMạnh mẽ lớn lao.người hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.Cao Hùng.quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.hùng binhLính khỏe.hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người kháchùng cườngMạnh, có uy lực.hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.Hùng VươngDanh hiệu chung cho 18 đời vua của nước Văn Lang.hùng hồnNói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.hùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.thị hùngCậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.hùng hụcCắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán.gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.yêng hùngBiến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai.hùng cứChiếm giữ một vùng.oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.tranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.hùng tâmChí lớn, muốn làm việc to lớn.hùng hổHung hăng và dữ dội.Xuân HùngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.hùng hoàngKhoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thường dùng làm chất màu trong kĩ thuật và làm thuốc chữa bệnh.Thất HùngMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An HùngMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.hãi hùngĐáng sợ.Sư HùngTriệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.điềm hùngĐiềm gấu, điềm sinh con trai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.