Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hùng vĩ

Tính từ
Tính từ
  1. Mạnh mẽ lớn lao.
    • Núi non hùng vĩ.

Câu ví dụ thêm

  • Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.Tomorrow, I'll fly over the magnificent Himalayas.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hùng vĩ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 雄伟 xióng wěi · 壮丽 zhuàng lì · 宏伟 hóng wěi · 壮观 zhuàng guān

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hùngâm đầu h · vần ung · thanh huyền
vĩâm đầu v · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "hùng vĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.