anh hùng

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
    • Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.
  2. Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường.
    • Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.
  3. Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu.
    • Anh hùng lao động.
    • Anh hùng các lực lượng vũ trang.
    • Đại đội không quân anh hùng.
Tính từ
  1. Có tính chất của người anh hùng.
    • Hành động anh hùng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 英雄.

"anh hùng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hero
🇨🇳 Tiếng Trung 英雄 yīng xióng
🇰🇷 Tiếng Hàn 영웅 yeongung
🇫🇷 Tiếng Pháp le héros
🇩🇪 Tiếng Đức der Held
🇷🇺 Tiếng Nga герой геро́й
🇮🇹 Tiếng Ý l'eroe

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "anh hùng"

Cấu tạo âm tiết

anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
hùngâm đầu h · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "anh hùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.