Danh từTính từ
- Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
- Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.
- Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường.
- Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.
- Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu.
- Anh hùng lao động.
- Anh hùng các lực lượng vũ trang.
- Đại đội không quân anh hùng.
- Có tính chất của người anh hùng.
- Hành động anh hùng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 英雄.
"anh hùng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hero |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 英雄 yīng xióng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 영웅 yeongung |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le héros |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Held |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | герой геро́й |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'eroe |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "anh hùng"
anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.anh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "anh hùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.