hung
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [hʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dữ tợn.
- Lão ấy hung lắm.
- Quá mạnh.
- Lao động.
- Đánh hung
- Nhiều quá; Rất.
- Ăn hung thế.
- Thôi!.
- Sáng hung rồi em hãy đi (Huy Cận)
- Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng.
- Tấm vải màu hung.
- Tóc người phụ nữ ấy màu hung.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hung"
省hung, sảnh, tỉnh匈hung㐌di, hung𪚑hung晄hung訩hung㐫hung洶hung, húng讻hung𦙞hung暾hung, thôn, đồn, đôn哅khoa, hung𦙄hung兇hung𣧑hung酗hung, húng, hú
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hung" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fierce; violent |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hung"
hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.hung thủKẻ phạm tội giết người.hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.hung thầnKẻ có quyền thế thường làm hại người.hung bạoHung ác và tàn bạo.hung hungCó màu hơi hung.hung tànĐộc ác và tàn bạo.hung đồKẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.hung phươngPhương hướng xấu, không lành. ý nói.hung hungCó màu hơi hung.hung khíKhí giới dùng để giết người.hung hãnSẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.hành hungĐánh đập.cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.hung phầnTính dữ trong mỗi người.hung tinhQuan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.hung phạmHung thủ.hung tợnTáo bạo và ác dữ.mạnh hungVô cùng mạnh.Za HungMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.