hung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hung"
"hung" là một từ
Tính từ, Phó từ. Dữ tợn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hung"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hung"
hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.hung thủKẻ phạm tội giết người.hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.hung thầnKẻ có quyền thế thường làm hại người.hung bạoHung ác và tàn bạo.hung hungCó màu hơi hung.hung hãnSẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.hung khíKhí giới dùng để giết người.hung tànĐộc ác và tàn bạo.hung đồKẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.hung phươngPhương hướng xấu, không lành. ý nói.hung phầnTính dữ trong mỗi người.hung phạmHung thủ.hung tinhQuan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.hung tợnTáo bạo và ác dữ.
Từ có "hung" ở sau
hung hungCó màu hơi hung.bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.hành hungĐánh đập.cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).Za HungMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.mạnh hungVô cùng mạnh.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.