hứng chịu

Động từ
Động từ
  1. Buộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.
    • Hứng chịu tai họa.
    • Hứng chịu hậu quả.

Cấu tạo âm tiết

hứngâm đầu h · vần ưng · thanh sắc
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hứng chịu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.