Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuỳ hứng

Tính từ
Tính từ
  1. Tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả.
    • lối làm việc tuỳ hứng
    • sáng tác kiểu tuỳ hứng

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã lập trình dự án này tuỳ hứng.I vibecoded this project.

"tuỳ hứng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 任性 rèn xìng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuỳâm đầu t · vần uy · thanh huyền
hứngâm đầu h · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuỳ hứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.