đứng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ưngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đưng"

"đứng" là một từ

Tính từ, Động từ. (Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đứng"

đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.đứng vữngKhông dao động, Không suy sụp.đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.đứng đườngRơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.đứng timỞ trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.đứng sốỔn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm.đứng lớpGiảng dạy trên lớp.đứng lạiXem dừng lạiđứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.đứng bóngMặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa.đứng tuổiỞ tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.đứng cái(lúa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).

Từ có "đứng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.