Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đứng vững

Động từ
Động từ
  1. Không dao động, Không suy sụp.
    • Quan điểm anh hùng chả nhẽ đứng vũng đó không được nữa (Đặng Thai Mai)

"đứng vững" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 立足 lì zú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đứngâm đầu đ · vần ưng · thanh sắc
vữngâm đầu v · vần ưng · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đứng vững" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.