bứng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bưng"
"bứng" là một từ
Động từ. Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bứng"
Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.