Tục ngữ
- Chim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chim trời cá nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.