Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chim trời cá nước

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Chim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chimâm đầu ch · vần im · thanh ngang
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chim trời cá nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.