Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thánh sống

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
    • Lúc sinh thời, danh y Lê Hữu Trác được người đời coi như một vị thánh sống.

Cấu tạo âm tiết

thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thánh sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.