Danh từ
- Tình trạng tồn tại của sinh vật.
- Đời sống của cây cỏ.
- Đời sống của súc vật.
- Đời sống của con người
- Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.
- Đời sống vật chất.
- Đời sống tinh thần.
- Đời sống văn hoá.
- Đời sống nghệ thuật
- Phương tiện để sống.
- Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)
- Lối sống của cá nhân hay tập thể.
- Đời sống xa hoa.
- Đời sống cần kiệm.
- Đời sống chan hoà.
- Đời sống cũng cần thơ ca (Phạm Văn Đồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"đời sống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | life (daily) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đời sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.