sống lại

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.
    • Sống lại những ngày thơ ấu.

"sống lại" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 复活 fù huó
🇯🇵 Tiếng Nhật 蘇る よみがえる
🇰🇷 Tiếng Hàn 살아나다 salanada
🇫🇷 Tiếng Pháp revivre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sống lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.