lưng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [lɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
  2. Phần áo che phần thân nói trên.
  3. Phần của ghế để tựa lưng.
  4. Phần đằng sau của một số vật.
    • Lưng tủ.
  5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
  6. Nửa chừng.
    • Chim bay lưng trời.
    • Gió cuốn lưng đồi.
  7. Lượng chứa đến nửa chừng một vật.
    • Lưng bát cơm.
    • Lưng chai nước.
  8. Vốn liếng về tiền hoặc công sức.
    • Chung lưng mở một ngôi hàng (Truyện Kiều)
    • Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
Danh từ
  1. đá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . So sánh với , từ đó có .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lưng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh back · back (body)
🇨🇳 Tiếng Trung 背 bēi
🇯🇵 Tiếng Nhật 背 せ · 背中 せなか
🇰🇷 Tiếng Hàn 허리 heori · 등 deung
🇫🇷 Tiếng Pháp le dos
🇩🇪 Tiếng Đức der Rücken
🇷🇺 Tiếng Nga спина спина́
🇹🇭 Tiếng Thái หลัง lǎng
🇮🇹 Tiếng Ý la schiena

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lưng"

thắt lưngVùng giữa lưng và mông của thân người.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.nhảy lưngQuan hệ tình dục.ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.lưng lửngNói ăn gần no.nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).

Cấu tạo âm tiết

lưngâm đầu l · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.