Động từ
- Nhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.
- Lưng lẻo nhìn cô giáo cũ.
Cấu tạo âm tiết
| lưng | âm đầu l · vần ưng · thanh ngang |
| lẻo | âm đầu l · vần eo · thanh hỏi |
| nhìn | âm đầu nh · vần in · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "lưng lẻo nhìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.