nhựa sống

Danh từ
Danh từ
  1. Nguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.
    • Tràn đầy nhựa sống.

Cấu tạo âm tiết

nhựaâm đầu nh · vần ưa · thanh nặng
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhựa sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.