sông
Phát âm (IPA): Hà Nội [səwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂəwŋ͡m˧˧] ~ [səwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
- Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
- (Cảnh) gạo chợ nước sông.
Câu ví dụ thêm
- Con sông kia dài 300 ki lô mét.That river is 300 kilometers long.
- Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển.Their efforts came to nothing.
- Dòng sống dài nhất Đức là sông gì?What is Germany's longest river?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | river |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 河 hé · 川 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 川 かわ · 河 かわ · かわ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 강 gang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la rivière · rivière |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | река река́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แม่น้ำ mâe-náam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fiume |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | río |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | rivier |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "sông"
bờ sôngXem bờ biểnsông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.sông ngòiSông nói chung.Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.bún sôngTrứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là ) dùng làm món ăn, tương đương với lukot (món đặc sản của Philippines).ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).non sôngĐất nước.mom sôngPhần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông.sông núi(Cn. non sông) Nói đất nước.cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.Sông KônMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.Sông GiangMột xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.sông mángSông đào.sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.Sông ĐàMột phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.sông conSông chảy vào một sông khác.Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sông BôiMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.lòng sôngChỗ trũng giữa hai bờ sông.Sông XoàiMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.cửa sôngNơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.Sông NhạnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Sông CôngThị xã nằm trên bờ con sông này, là thị xã duy nhất của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Sông KhoaiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.sông thùÝ nói sự luyện tập văn chương.Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sông HồngMột con sông lớn ở miền bắc Việt Nam, chảy qua Hà Nội.núi sôngĐất nước.sông TầnSông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).đèn măng sôngĐèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.