bờ sông

Danh từ
Danh từ
  1. Xem bờ biển

Câu ví dụ

  • Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.I walk my dog along the river every morning.
  • Chúng tôi đã dùng bữa trưa của mình và ngồi xuống bờ sông.We took our lunch and sat down on the bank of the river.
  • Chúng ta cần tiết kiệm tiền của mình để mua một căn hộ ở bờ sông.We need to husband our money to buy an apartment on the river bank.

"bờ sông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bank
🇰🇷 Tiếng Hàn 강변 gangbyeon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bờ sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.