ngăn sông cấm chợ

Cụm từ
Cụm từ
  1. ngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).
    • Không nên phòng chống dịch kiểu ngăn sông cấm chợ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngănâm đầu ng · vần ăn · thanh ngang
sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang
cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc
chợâm đầu ch · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngăn sông cấm chợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.