Cụm từ
- ngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).
- Không nên phòng chống dịch kiểu ngăn sông cấm chợ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ngăn | âm đầu ng · vần ăn · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
| cấm | âm đầu c · vần âm · thanh sắc |
| chợ | âm đầu ch · vần ơ · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngăn sông cấm chợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.