Cụm từ
- Xem ngăn sông cấm chợ.
Cấu tạo âm tiết
| cấm | âm đầu c · vần âm · thanh sắc |
| chợ | âm đầu ch · vần ơ · thanh nặng |
| ngăn | âm đầu ng · vần ăn · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cấm chợ ngăn sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.