Danh từ
- Đèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.
Cấu tạo âm tiết
| đèn | âm đầu đ · vần en · thanh huyền |
| măng | âm đầu m · vần ăng · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đèn măng sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.