Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm
- (cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.
- Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa. ([[s:Truyện Kiều (bản Liễu Văn Ðường 1871)
- (cũ) Hai hàng nhỏ rơi, nghĩa là khóc.
- Luỵ song sa đưa chàng xuống huyệt
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "song sa"
Chữ Nôm
窻沙蔥紗窻紗
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "song sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.