sóng
Phát âm (IPA): Hà Nội [sawŋ͡m˧˦] · Huế [ʂawŋ͡m˦˧˥] ~ [sɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʂawŋ͡m˦˥] ~ [sawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
- Mặt hồ gợn sóng.
- Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.
- Sóng người trùng điệp.
- Sóng lúa nhấp nhô.
- Làn sóng đấu tranh.
- (Chm.) . Dao động truyền đi trong một môi trường.
- Sóng âm.
- Sóng vô tuyến điện.
- (Id.) . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối.
- Chỉ sóng.
- Tóc sóng mượt.
- (Id.) . Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.
- (Id.) . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau.
- Sóng hàng cùng đi.
- Sóng hai vạt áo cho cân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sóng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sóng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wave |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 波浪 bō làng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 波 なみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 파도 pado |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'onde |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Welle |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | волна волна́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คลื่น khlûen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sóng"
phát sóngPhát trên sóng vô tuyến.sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.lò vi sóngMột thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phân tử lưỡng cực.làn sóngSóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.lướt sóngMôn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.say sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.sóng sượtNói nằm dài không động đậy được.sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.sóng triều(Thiên văn học) .sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.sóng âmDao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác.sóng héc(Vật lý học) Sóng điện từ do Héc phát minh ra và hiện nay ứng dụng trong vô tuyến điện.bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.tách sóngphân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.sóng ngầmXung đột trong gia đình.sóng soàixem sõng soàisóng lòngLòng còn băn khoăn điều gì.gợn sóngNổi lên những làn sóng nhỏ.màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.máy hiện sóngxem dao động ký
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.