Tính từ
- Sóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.
- Cuộc đời đầy sóng gió.
- Công việc có biết bao sóng gió cần phải vượt qua.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"sóng gió" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | stormy |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sóng gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.