Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sóng héc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Sóng điện từ do Héc phát minh ra và hiện nay ứng dụng trong vô tuyến điện.
    • Dùng dụng cụ đo sóng héc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc
hécâm đầu h · vần ec · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sóng héc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.