sóng lừng

Danh từ
Danh từ
  1. Sóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
    • đợt sóng lừng

Cấu tạo âm tiết

sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc
lừngâm đầu l · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sóng lừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.