双
songHán Việt · Nôm
rongNôm
rôngNôm
xongNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53CC
- Bộ thủ
- 又 hựu số 29
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- song — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "song" · âm tiết song
- rong — Nôm. Chữ cùng âm "rong" · âm tiết rong
- rông — Nôm. Chữ cùng âm "rông" · âm tiết rông
- xong — Nôm. Chữ cùng âm "xong" · âm tiết xong
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 双 theo lối Nôm
songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.xongKết thúc, hoàn thành.rôngNói lối viết chữ tròn và đậm nét.rongLoài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
set of two, pair, couple; both
Giản thể và phồn thể
Chữ 双 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "song"
Chữ khác cũng đọc là "rong"
Chữ khác cũng đọc là "rông"
Chữ khác cũng đọc là "xong"
Chữ cùng bộ 又
及chắp反phản取thủ友hữu又hựu受thụ叔thúc叢tùng叛bạn叙tự发bát变biến収thâu𠭤trở叠điệp叉xoa𠬛một𠬠một叓sự𠬴tam叚giả𰆲hựu叡duệ㕛hữu叏quái叐bạt𠬢thao㕜sử叒nhược𠬪phiếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 双
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 双 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).