song hồ

Danh từ
Danh từ
  1. Cửa sổ phết giấy.
    • Song hồ nửa khép cánh mây (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "song hồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.