song tử diệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.
    • Cà phê là một cây song tử diệp.

Cấu tạo âm tiết

songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
diệpâm đầu d · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "song tử diệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.