thông dụng

Tính từDanh từ
Tính từ
  1. Thường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.
    • Chữ quốc ngữ rất thông dụng.
Danh từ
  1. Sự phổ biến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 通用.

"thông dụng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh popular · common · popularity
🇨🇳 Tiếng Trung 通用 tōng yòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 通用 つうよう
🇫🇷 Tiếng Pháp le courant

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thông dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.