Danh từ
- Tai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.
- Mỗi năm có rất nhiều người thiệt mạng do tai nạn giao thông.
- Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn giao thông xảy ra trên quốc lộ.
Câu ví dụ thêm
- Bạn đã bao giờ liên quan đến một vụ tai nạn giao thông chưa?Have you ever been involved in a traffic accident?
- Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.Speaking of traffic accidents, I saw one last year.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"tai nạn giao thông" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 교통사고 gyotongsago |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| tai | âm đầu t · vần ai · thanh ngang |
| nạn | âm đầu n · vần an · thanh nặng |
| giao | âm đầu gi · vần ao · thanh ngang |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tai nạn giao thông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.