Chữ Hán Nôm đọc là "quýnh"
31 chữ có âm đọc "quýnh" trong tiếng Việt: 29 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "quýnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "quýnh"
炯Hạt kim cương nhiều m…侗Người quê mùa迥Dẻo quánh lại逈distant, far; separat…囧惸troubled, worried, di…扃a door bar placed out…敻long, faraway; pre-em…泂clear and deep (of wa…炅brilliance熲bright絅unlined garment, dust…褧unlined clothes; ligh…鞚bridle颎bright㓏bitterly cold䢛(non-classical form o…冏(archaic form of 炯) l…坰wilds浻潁river in Anhui烱bright, brilliant, cl…煚fire綗苘Indian mallow詗to spy; to give infor…诇to spy; to give infor…顈𢿌
Chữ Nôm đọc là "quýnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).