lỵ
- Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lỵ"
猁lị, lỵ, lợi逦lệ, lị, lỵ, lí, lý痢lị, lỵ, lợi莅lị, lỵ莉lị, lỵ, lợi, li, ly, lê俐lị, lỵ, lợi利lị, lỵ, lợi詈lị, lỵ蜊lị, lỵ, lợi, li, ly疬lị, lỵ, lịch唎lị, lỵ, lợi, rị䇐lị, lỵ涖lị, lỵ峛lệ, lị, lỵ邐lệ, lị, lỵ, li, ly, lí䖽lị, lỵ, lợi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỵ"
tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.quận lỵThị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.phó lỵĐế chỗ làm quan.trọng lỵTiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.tiếp lỵNgười nhậm chức thay cho người khác.huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.lỵ sởTrung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.