ly

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần y
Danh từ
  1. Cốc pha lê nhỏ.
  2. Quẻ thứ hai trong bát quái.
  3. Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân.
  4. Mức độ rất thấp, rất nhỏ.
    • Sai mộl ly đi một dặm. (tục ngữ)

Câu ví dụ thêm

  • Đó là lý do chúng tôi ly dị.That's the reason we got divorced.
  • Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.I've heard that Mary wants a divorce.
  • Tom đã tận hưởng một ly rượu vang.Tom enjoyed a glass of wine.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ly"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ly" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh glass (for drinks)
🇨🇳 Tiếng Trung 杯子 bēi zi
🇯🇵 Tiếng Nhật コップ · グラス
🇰🇷 Tiếng Hàn 잔 jan · 한잔 hanjan
🇫🇷 Tiếng Pháp le verre
🇩🇪 Tiếng Đức das Glas
🇷🇺 Tiếng Nga бокал бока́л
🇹🇭 Tiếng Thái แก้ว kâew
🇮🇹 Tiếng Ý il bicchiere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ly"

ly hônNói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.ly dịxem ly hônly hợp(Ô tô) Bộ phận có tác dụng cho phép hoặc ngắt việc truyền mômen lực từ động cơ sang các bộ phận khác (như hộp số).ly tâm(Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).phân lyChia lìa nhau ra.hải lyLoài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.hồ lyCon cáo.ly thânKhông còn chung sống với nhau nữa, nhưng trên giấy tờ vẫn là vợ chồng hợp pháp của nhau.thoát lyTách khỏi, không còn liên quan nữa.ly tánLìa tan mỗi người một nơi.sinh lyXa lìa nhau trong đời sống.ly giánChia rẽ hai bên.Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.lực ly tâmLực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn, khi vật chuyển động tròn đều trong một hệ quy chiếu quay.Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.điện lyQuá trình phân ly các chất trong nước tạo thành ion âm (anion) và ion dương (cation).Chiềng LyMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.lưu lyPhiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.loạn lyLoạn lạc và ly tán.Cốc LyMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.đông lyGiậu bên đông, nơi trồng các thứ hoa đẹp.ly biệtXa cách nhau.biệt lyxem biệt lihồ ly tinhxem hồ tinhtử biệt sinh lyChết vĩnh biệt nhau gọi là "tử biệt", sống mà xa lìa nhau gọi là "sinh ly". Đó là hai cảnh thương tâm lớn của đời người. Tuy là hai cảnh, nhưng người ta thường dùng làm một thành ngữ, để nói chung cho người gặp cảnh "tử biệt" cũng như người gặp cảnh "sinh ly".

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.