ly tâm

Tính từ
Tính từ
  1. (Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).
    • Máy vắt ly tâm.
  2. (Sinh học) Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút.
    • Thần kinh ly tâm.

Từ, cụm từ chứa "ly tâm"

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ly tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.