Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sinh ly

Danh từ
Danh từ
  1. Xa lìa nhau trong đời sống.
    • Đau lòng tử biệt sinh ly.

Từ, cụm từ chứa "sinh ly"

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lyâm đầu l · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sinh ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.