tử biệt sinh ly

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chết vĩnh biệt nhau gọi là "tử biệt", sống mà xa lìa nhau gọi là "sinh ly". Đó là hai cảnh thương tâm lớn của đời người. Tuy là hai cảnh, nhưng người ta thường dùng làm một thành ngữ, để nói chung cho người gặp cảnh "tử biệt" cũng như người gặp cảnh "sinh ly".

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lyâm đầu l · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tử biệt sinh ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.