Danh từ riêng
- Sách Tiễn Đăng.
- Đời.
- Tấn.
- Huệ đế, mả vua.
- Chiêu.
Cấu tạo âm tiết
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
| biểu | âm đầu b · vần iêu · thanh hỏi |
| hồ | âm đầu h · vần ô · thanh huyền |
| ly | âm đầu l · vần y · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Hoa biểu hồ ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.