Hoa biểu hồ ly

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sách Tiễn Đăng.
    • Đời.
    • Tấn.
    • Huệ đế, mả vua.
    • Chiêu.

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
lyâm đầu l · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Hoa biểu hồ ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.