ly khai

Động từ
Động từ
  1. Tách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ly khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.