ly tán

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lìa tan mỗi người một nơi.
    • Bao nhiêu gia đình ly tán vì giặc khủng bố.

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ly tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.