Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hải ly

Danh từ
Danh từ
  1. Loài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 海狸.

"hải ly" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh beaver

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
lyâm đầu l · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hải ly" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.