麂
kỉHán Việt
kỷHán Việt · Nôm
hoẵngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9E82
- Bộ thủ
- 鹿 lộc số 198
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỉ" · âm tiết kỉ
- kỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kỷ" · âm tiết kỷ
- hoẵng — Nôm. Chữ cùng âm "hoẵng" · âm tiết hoẵng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 麂 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
muntjac, barking deer; Muntiacus species (various)
Chữ khác cũng đọc là "kỉ"
Chữ khác cũng đọc là "kỷ"
Chữ khác cũng đọc là "hoẵng"
Chữ cùng bộ 鹿
麗lệ鹿lộc麋mi麊mi麑nghê麁thô䴡lệ麃bào麄thô麅bào麆sự麇quân麈chủ麉kiên麌ngu麍lưu麎quân麒kì麓lộc麙hàm麚gia麛mi麜lật麞chương麟lân麠canh麤thô𢉖lộc䴠yểu𪊑kiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 麂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 麂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).