kỷ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần y
Danh từ
  1. (Địa lý học) .
  2. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.
  3. Bàn con.
    • Kỷ chè.
  4. Can thứ sáu trong thập can.
    • Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không có ý định ích kỷ đâu.I don't intend to be selfish.
  • Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.Perhaps you are right, I have been selfish.
  • Tom là một người ái kỷ.Tom is a narcissist.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kỷ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kỷ"

thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 nămkỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.ích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội.thập kỷKhoảng thời gian mười năm.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.Kỷ TônĐời Đông Hán, Kỷ Tôn là tướng của Đông Bình Vương, nói với Vương rằng.tư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.kỷ yếuGhi chép những điều cốt yếu.tự kỷ ám thịxem ám thịniên kỷSố năm chỉ tuổi của một người.tiểu kỷNhỏ nhen, chỉ biết có mình.lợi kỷChỉ biết lợi cho mình.kỷ phầnPhần riêng của mình.Vô KỷSư tu ở chùa Lệ Kỳ (Chí Linh, Hải Dương), bị ả Hàn Than quyến rũ. Sau Hàn Than có thai rồi ốm chết, Vô Kỷ cũng vì nhớ thương mà chết.Kỷ TínTướng của Hán Cao Tổ Lưu Bang, lúc Cao Tổ bị Hạng Vũ vây đánh rất nguy cấp, Kỷ Tín bèn giả làm Hán Cao Tổ ra hàng để đánh lừa Hạng Vũ, nhân thế mà Cao Tổ thoát nạn. Sau Kỷ Tín bị Hạng Vũ thiêu chết.thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.Tri âm, tri kỷxem Nước non

Cấu tạo âm tiết

kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.